good friday

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Thứ Sáu Tuần Thánh: "Good Friday" ngày thứ Sáu trước Lễ Phục Sinh, kỷ niệm sự đóng đinh của Chúa Giê-su trên thập tự giá. Đây một ngày lễ quan trọng trong Kitô giáo, thường được coi ngày buồn thảm nhưng mang ý nghĩa cứu chuộc.

dụ sử dụng
  • (Nhiều tín đồ Kitô giáo tham dự các buổi lễ nhà thờ vào Thứ Sáu Tuần Thánh.)
  • (Thứ Sáu Tuần Thánh ngày lễ chính thứcmột số quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Good Friday Agreement": Hiệp định Thứ Sáu Tuần Thánh, một thỏa thuận hòa bình quan trọng được ký kết vào ngày 10 tháng 4 năm 1998 (Thứ Sáu Tuần Thánh) tại Bắc Ireland.
    • The Good Friday Agreement helped bring peace to Northern Ireland. (Hiệp định Thứ Sáu Tuần Thánh đã giúp mang lại hòa bình cho Bắc Ireland.)
Biến thể từ gần giống
  • Good Friday không biến thể trực tiếp đây danh từ riêng chỉ một ngày lễ cụ thể.
  • Holy Week (Tuần Thánh): tuần lễ bao gồm Thứ Sáu Tuần Thánh Lễ Phục Sinh.
    • Good Friday is part of Holy Week. (Thứ Sáu Tuần Thánh một phần của Tuần Thánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Holy Friday: Thứ Sáu Thánh (một tên gọi khác của Good Friday trong một số truyền thống Kitô giáo).
  • Great Friday: Thứ Sáu Lớn (tên gọi trong các giáo hội Chính thống giáo).
Các cụm từ liên quan
  • Observe Good Friday: cử hành Thứ Sáu Tuần Thánh.
    • They observe Good Friday with fasting and prayer. (Họ cử hành Thứ Sáu Tuần Thánh bằng cách ăn chay cầu nguyện.)
  • Commemorate Good Friday: tưởng niệm Thứ Sáu Tuần Thánh.
    • The church service commemorates Good Friday. (Buổi lễ nhà thờ tưởng niệm Thứ Sáu Tuần Thánh.)
Thành ngữ liên quan
  • "Long good Friday": một cách nói ẩn dụ về một ngày dài đầy thử thách hoặc đau khổ, dựa trên sự kiện Thứ Sáu Tuần Thánh.
    • It felt like a long good Friday as we waited for the results. ( giống như một Thứ Sáu Tuần Thánh dài đằng đẵng khi chúng tôi chờ đợi kết quả.)